epicede
UK/ˈɛpɪsiːd/
US/ˈɛpɪsiːd/
giọng máy của trình duyệt
epicede nghĩa là khúc bi thương, bài thơ điếu tang.
Nghĩa của epicede
Danh từ
- Khúc bi thương; bài thơ điếu tang.
Dạng từ của epicede
| Số nhiều | epicedes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epicede
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ epicede
{{etym-from | lang = lat | term = epicedium | lterm = epicēdīum | from = {{etym-from | lang = grc | term = ἐπικήδειον | from = }} }}
Câu hỏi thường gặp
epicede nghĩa là gì?
epicede (danh từ) nghĩa là khúc bi thương, bài thơ điếu tang.
epicede phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epicede: giọng Anh (UK) /ˈɛpɪsiːd/, giọng Mỹ (US) /ˈɛpɪsiːd/.