TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epicene

UK/ˈɛp.ɪˌsiːn/ US/ˈɛp.əˌsin/ giọng máy của trình duyệt

epicene nghĩa là giống trung, ái nam ái nữ.

Nghĩa của epicene

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học (thuộc) giống trung.
  2. Ái nam ái nữ (người).
  3. Dùng cho cả đàn ông đàn bà.

Danh từ

  1. Người ái nam ái nữ.

Dạng từ của epicene

Số nhiềuepicenes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epicene

Đồng nghĩa

Họ từ của epicene

Câu hỏi thường gặp

epicene nghĩa là gì?

epicene (tính từ, danh từ) nghĩa là giống trung, ái nam ái nữ.

epicene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epicene: giọng Anh (UK) /ˈɛp.ɪˌsiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈɛp.əˌsin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.