epicene
UK/ˈɛp.ɪˌsiːn/
US/ˈɛp.əˌsin/
giọng máy của trình duyệt
epicene nghĩa là giống trung, ái nam ái nữ.
Nghĩa của epicene
Tính từ
- Ngôn ngữ học (thuộc) giống trung.
- Ái nam ái nữ (người).
- Dùng cho cả đàn ông đàn bà.
Danh từ
- Người ái nam ái nữ.
Dạng từ của epicene
| Số nhiều | epicenes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epicene
Đồng nghĩa
Họ từ của epicene
Câu hỏi thường gặp
epicene nghĩa là gì?
epicene (tính từ, danh từ) nghĩa là giống trung, ái nam ái nữ.
epicene phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epicene: giọng Anh (UK) /ˈɛp.ɪˌsiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈɛp.əˌsin/.