TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epicenter

UK/ˈɛpɪˌsɛntə/ US/ˈɛpɪˌsɛntɚ/ giọng máy của trình duyệt

epicenter nghĩa là chấn tâm.

Nghĩa của epicenter

Danh từ

  1. Chấn tâm.

Câu hỏi thường gặp

epicenter nghĩa là gì?

epicenter (danh từ) nghĩa là chấn tâm.

epicenter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epicenter: giọng Anh (UK) /ˈɛpɪˌsɛntə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛpɪˌsɛntɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.