epicentre
UK/ˈɛpɪˌsɛntə/
US/ˈɛpɪˌsɛntɚ/
giọng máy của trình duyệt
epicentre nghĩa là chấn tâm, tâm chấn.
Nghĩa của epicentre
Danh từ
- Địa lý,địa chất Tâm động đất ((cũng) epicentrum).
Dạng từ của epicentre
| Số nhiều | epicentres |
| Ngôi thứ ba số ít | epicentres |
| Hiện tại phân từ (-ing) | epicentring |
| Quá khứ phân từ | epicentred |
| Quá khứ | epicentred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epicentre
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
epicentre nghĩa là gì?
epicentre (danh từ) nghĩa là chấn tâm, tâm chấn.
epicentre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epicentre: giọng Anh (UK) /ˈɛpɪˌsɛntə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛpɪˌsɛntɚ/.