TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypocentre

giọng máy của trình duyệt

hypocentre nghĩa là tâm.

Nghĩa của hypocentre

Danh từ

  1. Điểm trên mặt đất ngay dưới vụ nổ nguyên tử.
  2. Địa lý Tâm (động đất).

Dạng từ của hypocentre

Số nhiềuhypocentres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypocentre

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hypocentre nghĩa là gì?

hypocentre (danh từ) nghĩa là tâm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.