TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epicureanism

UK/ˌɛpɪˈkju(ə)ɹiənɪzəm/ US/ˌɛpɪˈkju(ə)ɹiənɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

epicureanism nghĩa là chủ nghĩa hưởng lạc.

Nghĩa của epicureanism

Danh từ

  1. Thuyết E-pi-cua.
  2. Chủ nghĩa hưởng lạc.

Dạng từ của epicureanism

Số nhiềuEpicureanisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epicureanism

Đồng nghĩa

Họ từ của epicureanism

Câu hỏi thường gặp

epicureanism nghĩa là gì?

epicureanism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa hưởng lạc.

epicureanism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epicureanism: giọng Anh (UK) /ˌɛpɪˈkju(ə)ɹiənɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˌɛpɪˈkju(ə)ɹiənɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.