epigrammatic
US/ˌɛ.pə.ɡrə.ˈmæ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
epigrammatic nghĩa là thơ trào phúng, dí dỏm, trào phúng.
Nghĩa của epigrammatic
Tính từ
- Thuộc Thơ trào phúng.
- Dí dỏm, trào phúng.
Họ từ của epigrammatic
Câu hỏi thường gặp
epigrammatic nghĩa là gì?
epigrammatic (tính từ) nghĩa là thơ trào phúng, dí dỏm, trào phúng.
epigrammatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epigrammatic: giọng Mỹ (US) /ˌɛ.pə.ɡrə.ˈmæ.tɪk/.