TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epigrammatic

US/ˌɛ.pə.ɡrə.ˈmæ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

epigrammatic nghĩa là thơ trào phúng, dí dỏm, trào phúng.

Nghĩa của epigrammatic

Tính từ

  1. Thuộc Thơ trào phúng.
  2. Dí dỏm, trào phúng.

Họ từ của epigrammatic

Câu hỏi thường gặp

epigrammatic nghĩa là gì?

epigrammatic (tính từ) nghĩa là thơ trào phúng, dí dỏm, trào phúng.

epigrammatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epigrammatic: giọng Mỹ (US) /ˌɛ.pə.ɡrə.ˈmæ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.