TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epigraph

UK/ˈɛpɪˌɡɹæf/ US/ˈɛpɪˌɡɹæf/ giọng máy của trình duyệt

epigraph nghĩa là chữ khắc, đề từ.

Nghĩa của epigraph

Danh từ

  1. Chữ khắc (lên đá, đồng tiền...).
  2. Đề từ.

Dạng từ của epigraph

Số nhiềuepigraphs
Ngôi thứ ba số ítepigraphs
Hiện tại phân từ (-ing)epigraphing
Quá khứ phân từepigraphed
Quá khứepigraphed

Họ từ của epigraph

Câu hỏi thường gặp

epigraph nghĩa là gì?

epigraph (danh từ) nghĩa là chữ khắc, đề từ.

epigraph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epigraph: giọng Anh (UK) /ˈɛpɪˌɡɹæf/, giọng Mỹ (US) /ˈɛpɪˌɡɹæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.