epigrammatize
giọng máy của trình duyệt
epigrammatize nghĩa là làm thơ trào phúng, nói dí dỏm.
Nghĩa của epigrammatize
Nội động từ
- Làm thơ trào phúng.
- Nói dí dỏm; viết dí dỏm.
Ngoại động từ
- Viết thành thơ trào phúng.
Dạng từ của epigrammatize
| Ngôi thứ ba số ít | epigrammatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | epigrammatizing |
| Quá khứ phân từ | epigrammatized |
| Quá khứ | epigrammatized |
Câu hỏi thường gặp
epigrammatize nghĩa là gì?
epigrammatize (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là làm thơ trào phúng, nói dí dỏm.