epigraphic
UK/ɛpɪɡˈɹafɪk/
US/ɛpɪɡˈɹafɪk/
giọng máy của trình duyệt
epigraphic nghĩa là chữ khắc, đề từ.
Nghĩa của epigraphic
Tính từ
- Thuộc Chữ khắc (lên đá, đồng tiền...).
- Thuộc Đề từ.
Dạng từ của epigraphic
| So sánh hơn | more epigraphic |
| So sánh nhất | most epigraphic |
Câu hỏi thường gặp
epigraphic nghĩa là gì?
epigraphic (tính từ) nghĩa là chữ khắc, đề từ.
epigraphic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epigraphic: giọng Anh (UK) /ɛpɪɡˈɹafɪk/, giọng Mỹ (US) /ɛpɪɡˈɹafɪk/.