TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epilogue

UK/ˈɛp.ɪ.lɒɡ/ US/ˈɛpɪlɔɡ/ giọng máy của trình duyệt

epilogue nghĩa là phần kết, lời bạt, lễ kết.

Nghĩa của epilogue

Danh từ

  1. Phần kết, lời bạt.
  2. Rađiô Lễ kết (sau một vài chương trình phát thanh của đài B. B. C).

Dạng từ của epilogue

Số nhiềuepilogues
Ngôi thứ ba số ítepilogues
Hiện tại phân từ (-ing)epiloguing
Quá khứ phân từepilogued
Quá khứepilogued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epilogue

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của epilogue

Câu hỏi thường gặp

epilogue nghĩa là gì?

epilogue (danh từ) nghĩa là phần kết, lời bạt, lễ kết.

epilogue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epilogue: giọng Anh (UK) /ˈɛp.ɪ.lɒɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛpɪlɔɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.