TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epilogist

giọng máy của trình duyệt

epilogist nghĩa là người viết lời bạt, người đọc phần kết, người đọc lời bạt.

Nghĩa của epilogist

Danh từ

  1. Người viết phần kết thúc, người viết lời bạt.
  2. Người đọc phần kết, người đọc lời bạt.

Dạng từ của epilogist

Số nhiềuepilogists

Câu hỏi thường gặp

epilogist nghĩa là gì?

epilogist (danh từ) nghĩa là người viết lời bạt, người đọc phần kết, người đọc lời bạt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.