TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epimer

UK/ˈɛpɪmə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt US/ˈɛpɪmə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

epimer nghĩa là Epime (một loại đồng tâm lập thể).

Nghĩa của epimer

Danh từ

  1. Hoá học Epime (một loại đồng tâm lập thể).

Dạng từ của epimer

Số nhiềuepimers

Câu hỏi thường gặp

epimer nghĩa là gì?

epimer (danh từ) nghĩa là Epime (một loại đồng tâm lập thể).

epimer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epimer: giọng Anh (UK) /ˈɛpɪmə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɛpɪmə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.