epimere
giọng máy của trình duyệt
epimere nghĩa là khúc cơ lưng.
Nghĩa của epimere
Danh từ
- Khúc cơ lưng.
Dạng từ của epimere
| Số nhiều | epimeres |
Câu hỏi thường gặp
epimere nghĩa là gì?
epimere (danh từ) nghĩa là khúc cơ lưng.
epimere nghĩa là khúc cơ lưng.
| Số nhiều | epimeres |
epimere (danh từ) nghĩa là khúc cơ lưng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.