episode
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛp.ɪ.səʊd/
US/ˈɛp.ə.soʊd/
giọng máy của trình duyệt
episode nghĩa là phần giữa, đoạn, hồi, phần.
Nghĩa của episode
Danh từ
- Phần giữa (hai bài đồng ca trong bi kịch Hy-lạp).
- Đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện...); tập.
Dạng từ của episode
| Số nhiều | episodes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với episode
Đồng nghĩa
Họ từ của episode
Câu ví dụ với episode
- Each season has about twelve episodes. Mỗi mùa có mười hai tập.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
episode nghĩa là gì?
episode (danh từ) nghĩa là phần giữa, đoạn, hồi, phần.
episode phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của episode: giọng Anh (UK) /ˈɛp.ɪ.səʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈɛp.ə.soʊd/.