episodical
giọng máy của trình duyệt
episodical nghĩa là đoạn, hồi, chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi.
Nghĩa của episodical
Tính từ
- Thuộc Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).
- Chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi.
Dạng từ của episodical
| So sánh hơn | more episodical |
| So sánh nhất | most episodical |
Câu hỏi thường gặp
episodical nghĩa là gì?
episodical (tính từ) nghĩa là đoạn, hồi, chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi.