TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

episodical

giọng máy của trình duyệt

episodical nghĩa là đoạn, hồi, chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi.

Nghĩa của episodical

Tính từ

  1. Thuộc Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).
  2. Chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi.

Dạng từ của episodical

So sánh hơnmore episodical
So sánh nhấtmost episodical

Câu hỏi thường gặp

episodical nghĩa là gì?

episodical (tính từ) nghĩa là đoạn, hồi, chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.