TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epithem

UK/ˈɛpɪθəm/ giọng máy của trình duyệt

epithem nghĩa là mô thông nước, mô tiết, thuốc dán.

Nghĩa của epithem

Danh từ

  1. Sinh học Mô thông nước; mô tiết.
  2. Y học Thuốc dán.

Dạng từ của epithem

Số nhiềuepithems

Câu hỏi thường gặp

epithem nghĩa là gì?

epithem (danh từ) nghĩa là mô thông nước, mô tiết, thuốc dán.

epithem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epithem: giọng Anh (UK) /ˈɛpɪθəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.