TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epithet

UK/ˈɛp.ɪˌθɛt/ US/ˈɛp.ɪˌθɛt/ giọng máy của trình duyệt

epithet nghĩa là tính ngữ.

Nghĩa của epithet

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Tính ngữ.
  2. Tên gọi có ý nghĩa (đặt cho người nào đó, ví dụ Ivan the terrible).

Dạng từ của epithet

Số nhiềuepithets
Ngôi thứ ba số ítepithets
Hiện tại phân từ (-ing)epitheting
Quá khứ phân từepitheted
Quá khứepitheted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epithet

Đồng nghĩa

Họ từ của epithet

Câu hỏi thường gặp

epithet nghĩa là gì?

epithet (danh từ) nghĩa là tính ngữ.

epithet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epithet: giọng Anh (UK) /ˈɛp.ɪˌθɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛp.ɪˌθɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.