epithet
UK/ˈɛp.ɪˌθɛt/
US/ˈɛp.ɪˌθɛt/
giọng máy của trình duyệt
epithet nghĩa là tính ngữ.
Nghĩa của epithet
Danh từ
- Ngôn ngữ học Tính ngữ.
- Tên gọi có ý nghĩa (đặt cho người nào đó, ví dụ Ivan the terrible).
Dạng từ của epithet
| Số nhiều | epithets |
| Ngôi thứ ba số ít | epithets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | epitheting |
| Quá khứ phân từ | epitheted |
| Quá khứ | epitheted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epithet
Đồng nghĩa
Họ từ của epithet
Câu hỏi thường gặp
epithet nghĩa là gì?
epithet (danh từ) nghĩa là tính ngữ.
epithet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epithet: giọng Anh (UK) /ˈɛp.ɪˌθɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛp.ɪˌθɛt/.