TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epitomise

giọng máy của trình duyệt

epitomise nghĩa là tóm tắt, cô lại.

Nghĩa của epitomise

Ngoại động từ

  1. Tóm tắt, cô lại.
  2. Là hình ảnh thu nhỏ của.

Câu hỏi thường gặp

epitomise nghĩa là gì?

epitomise (ngoại động từ) nghĩa là tóm tắt, cô lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.