TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epitome

UK/əˈpɪt.ə.mi/ US/ɪˈpɪt.ə.mi/ giọng máy của trình duyệt

epitome nghĩa là bản tóm tắt, bản cô lại, hình ảnh thu nhỏ.

Nghĩa của epitome

Danh từ

  1. Bản tóm tắt, bản cô lại, bản toát yếu.
  2. Hình ảnh thu nhỏ.
    • the world's epitomehình ảnh thu nhỏ của thế giới

Dạng từ của epitome

Số nhiềuepitomes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epitome

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của epitome

Câu hỏi thường gặp

epitome nghĩa là gì?

epitome (danh từ) nghĩa là bản tóm tắt, bản cô lại, hình ảnh thu nhỏ.

epitome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epitome: giọng Anh (UK) /əˈpɪt.ə.mi/, giọng Mỹ (US) /ɪˈpɪt.ə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.