epitomize
UK/əˈpɪt.əˌmaɪz/
giọng máy của trình duyệt
epitomize nghĩa là tóm tắt, cô lại.
Nghĩa của epitomize
Ngoại động từ
- Tóm tắt, cô lại.
- Là hình ảnh thu nhỏ của.
Dạng từ của epitomize
| Ngôi thứ ba số ít | epitomizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | epitomizing |
| Quá khứ phân từ | epitomized |
| Quá khứ | epitomized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epitomize
Đồng nghĩa
Họ từ của epitomize
Câu hỏi thường gặp
epitomize nghĩa là gì?
epitomize (ngoại động từ) nghĩa là tóm tắt, cô lại.
epitomize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epitomize: giọng Anh (UK) /əˈpɪt.əˌmaɪz/.