TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epitomize

UK/əˈpɪt.əˌmaɪz/ giọng máy của trình duyệt

epitomize nghĩa là tóm tắt, cô lại.

Nghĩa của epitomize

Ngoại động từ

  1. Tóm tắt, cô lại.
  2. Là hình ảnh thu nhỏ của.

Dạng từ của epitomize

Ngôi thứ ba số ítepitomizes
Hiện tại phân từ (-ing)epitomizing
Quá khứ phân từepitomized
Quá khứepitomized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epitomize

Đồng nghĩa

Họ từ của epitomize

Câu hỏi thường gặp

epitomize nghĩa là gì?

epitomize (ngoại động từ) nghĩa là tóm tắt, cô lại.

epitomize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epitomize: giọng Anh (UK) /əˈpɪt.əˌmaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.