TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sum up

giọng máy của trình duyệt

sum up nghĩa là tóm tắt, tổng kết, kết luận.

Nghĩa của sum up

Thành ngữ

  1. Tóm tắt, tổng kết (ý kiến,...)
  2. Kết luận (bài văn, sự việc,...)

Dạng từ của sum up

Ngôi thứ ba số ítsums up
Hiện tại phân từ (-ing)summing up
Quá khứ phân từsummed up
Quá khứsummed up
Số nhiềusum-ups

Câu hỏi thường gặp

sum up nghĩa là gì?

sum up (thành ngữ) nghĩa là tóm tắt, tổng kết, kết luận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.