sum up
giọng máy của trình duyệt
sum up nghĩa là tóm tắt, tổng kết, kết luận.
Nghĩa của sum up
Thành ngữ
- Tóm tắt, tổng kết (ý kiến,...)
- Kết luận (bài văn, sự việc,...)
Dạng từ của sum up
| Ngôi thứ ba số ít | sums up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | summing up |
| Quá khứ phân từ | summed up |
| Quá khứ | summed up |
| Số nhiều | sum-ups |
Câu hỏi thường gặp
sum up nghĩa là gì?
sum up (thành ngữ) nghĩa là tóm tắt, tổng kết, kết luận.