TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equate

UK/ɪˈkweɪt/ giọng máy của trình duyệt

equate nghĩa là làm cân bằng, san bằng, coi ngang, đặt ngang hàng.

Nghĩa của equate

Ngoại động từ

  1. Làm cân bằng, san bằng.
  2. Coi ngang, đặt ngang hàng (hoặc đánh đồng).
  3. Toán học Đặt thành phương trình.

Dạng từ của equate

Ngôi thứ ba số ítequates
Hiện tại phân từ (-ing)equating
Quá khứ phân từequated
Quá khứequated
Số nhiềuequates

Họ từ của equate

Câu hỏi thường gặp

equate nghĩa là gì?

equate (ngoại động từ) nghĩa là làm cân bằng, san bằng, coi ngang, đặt ngang hàng.

equate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equate: giọng Anh (UK) /ɪˈkweɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.