equate
UK/ɪˈkweɪt/
giọng máy của trình duyệt
equate nghĩa là làm cân bằng, san bằng, coi ngang, đặt ngang hàng.
Nghĩa của equate
Ngoại động từ
- Làm cân bằng, san bằng.
- Coi ngang, đặt ngang hàng (hoặc đánh đồng).
- Toán học Đặt thành phương trình.
Dạng từ của equate
| Ngôi thứ ba số ít | equates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | equating |
| Quá khứ phân từ | equated |
| Quá khứ | equated |
| Số nhiều | equates |
Họ từ của equate
Câu hỏi thường gặp
equate nghĩa là gì?
equate (ngoại động từ) nghĩa là làm cân bằng, san bằng, coi ngang, đặt ngang hàng.
equate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equate: giọng Anh (UK) /ɪˈkweɪt/.