equation
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈkweɪ.ʒən/
US/ɪˈkweɪ.ʒən/
giọng máy của trình duyệt
equation nghĩa là sự làm cân bằng, lượng bù sai, phương trình.
Nghĩa của equation
Danh từ
- Sự làm cân bằng.
- Lượng bù sai.
- Toán học Phương trình.
Dạng từ của equation
| Số nhiều | equations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equation
Đồng nghĩa
Họ từ của equation
Cụm từ, thành ngữ với equation
- equation of exchange — Phương trình trao đổi.
- equation processor — Bộ xử lý phương trình.
Câu ví dụ với equation
- Find the solution to the following equation. Tìm nghiệm của phương trình sau.
- This equation has solutions. Phương trình có nghiệm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
equation nghĩa là gì?
equation (danh từ) nghĩa là sự làm cân bằng, lượng bù sai, phương trình.
equation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equation: giọng Anh (UK) /ɪˈkweɪ.ʒən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈkweɪ.ʒən/.