TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equational

US/ɪ.ˈkweɪʒ.nəl/ giọng máy của trình duyệt

equational nghĩa là làm cân bằng, bù sai.

Nghĩa của equational

Tính từ

  1. Làm cân bằng.
  2. Bù sai.
  3. Toán học (thuộc) phương trình.

Câu hỏi thường gặp

equational nghĩa là gì?

equational (tính từ) nghĩa là làm cân bằng, bù sai.

equational phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equational: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈkweɪʒ.nəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.