equator
UK/ɪˈkweɪ.tə/
US/ɪˈkweɪ.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
equator nghĩa là xích đạo.
Nghĩa của equator
Danh từ
- Xích đạo.
- Như Equinoctial.
Dạng từ của equator
| Số nhiều | equators |
Họ từ của equator
Câu hỏi thường gặp
equator nghĩa là gì?
equator (danh từ) nghĩa là xích đạo.
equator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equator: giọng Anh (UK) /ɪˈkweɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /ɪˈkweɪ.tɚ/.