TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equibalance

giọng máy của trình duyệt

equibalance nghĩa là cân bằng, sự cân bằng.

Nghĩa của equibalance

Ngoại động từ

  1. Cân bằng.

Danh từ

  1. Sự cân bằng.

Dạng từ của equibalance

Ngôi thứ ba số ítequibalances
Hiện tại phân từ (-ing)equibalancing
Quá khứ phân từequibalanced
Quá khứequibalanced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equibalance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

equibalance nghĩa là gì?

equibalance (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là cân bằng, sự cân bằng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.