equibalance
giọng máy của trình duyệt
equibalance nghĩa là cân bằng, sự cân bằng.
Nghĩa của equibalance
Ngoại động từ
- Cân bằng.
Danh từ
- Sự cân bằng.
Dạng từ của equibalance
| Ngôi thứ ba số ít | equibalances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | equibalancing |
| Quá khứ phân từ | equibalanced |
| Quá khứ | equibalanced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equibalance
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
equibalance nghĩa là gì?
equibalance (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là cân bằng, sự cân bằng.