TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equidae

giọng máy của trình duyệt

equidae nghĩa là họ ngựa.

Nghĩa của equidae

Danh từ

  1. Động vật học Họ ngựa.

Câu hỏi thường gặp

equidae nghĩa là gì?

equidae (danh từ) nghĩa là họ ngựa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.