TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equilibration

US/ɪ.ˌkwɪ.lə.ˈbreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

equilibration nghĩa là sự làm cân bằng, sự cân bằng.

Nghĩa của equilibration

Danh từ

  1. Sự làm cân bằng.
  2. Sự cân bằng.
  3. Sự làm đối trọng cho nhau.

Dạng từ của equilibration

Số nhiềuequilibrations

Câu hỏi thường gặp

equilibration nghĩa là gì?

equilibration (danh từ) nghĩa là sự làm cân bằng, sự cân bằng.

equilibration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equilibration: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˌkwɪ.lə.ˈbreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.