TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equilibrist

US/ˌi.kwə.ˈlɪ.brɪst/ giọng máy của trình duyệt

equilibrist nghĩa là Người làm xiếc trên dây.

Nghĩa của equilibrist

Danh từ

  1. Người làm xiếc trên dây.

Dạng từ của equilibrist

Số nhiềuequilibrists

Câu hỏi thường gặp

equilibrist nghĩa là gì?

equilibrist (danh từ) nghĩa là Người làm xiếc trên dây.

equilibrist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equilibrist: giọng Mỹ (US) /ˌi.kwə.ˈlɪ.brɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.