equilibrate
UK/iːkwɪˈlɪbɹeɪt/
US/iːkwɪˈlɪbɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
equilibrate nghĩa là làm cân bằng, cân bằng.
Nghĩa của equilibrate
Ngoại động từ
- Làm cân bằng.
- Cân bằng.
Nội động từ
- Cân bằng.
- Làm đối trọng cho nhau.
Dạng từ của equilibrate
| Ngôi thứ ba số ít | equilibrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | equilibrating |
| Quá khứ phân từ | equilibrated |
| Quá khứ | equilibrated |
Họ từ của equilibrate
Câu hỏi thường gặp
equilibrate nghĩa là gì?
equilibrate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cân bằng, cân bằng.
equilibrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equilibrate: giọng Anh (UK) /iːkwɪˈlɪbɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /iːkwɪˈlɪbɹeɪt/.