TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equilibrate

UK/iːkwɪˈlɪbɹeɪt/ US/iːkwɪˈlɪbɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

equilibrate nghĩa là làm cân bằng, cân bằng.

Nghĩa của equilibrate

Ngoại động từ

  1. Làm cân bằng.
  2. Cân bằng.

Nội động từ

  1. Cân bằng.
  2. Làm đối trọng cho nhau.

Dạng từ của equilibrate

Ngôi thứ ba số ítequilibrates
Hiện tại phân từ (-ing)equilibrating
Quá khứ phân từequilibrated
Quá khứequilibrated

Họ từ của equilibrate

Câu hỏi thường gặp

equilibrate nghĩa là gì?

equilibrate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cân bằng, cân bằng.

equilibrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equilibrate: giọng Anh (UK) /iːkwɪˈlɪbɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /iːkwɪˈlɪbɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.