TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equine

UK/ˈɛkˌwaɪn/ US/ˈɛkˌwaɪn/ giọng máy của trình duyệt

equine nghĩa là ngựa, có tính chất ngựa.

Nghĩa của equine

Tính từ

  1. Thuộc Ngựa; như ngựa; có tính chất ngựa.

Dạng từ của equine

So sánh hơnmore equine
So sánh nhấtmost equine
Số nhiềuequines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

equine nghĩa là gì?

equine (tính từ) nghĩa là ngựa, có tính chất ngựa.

equine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equine: giọng Anh (UK) /ˈɛkˌwaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkˌwaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.