equine
UK/ˈɛkˌwaɪn/
US/ˈɛkˌwaɪn/
giọng máy của trình duyệt
equine nghĩa là ngựa, có tính chất ngựa.
Nghĩa của equine
Tính từ
- Thuộc Ngựa; như ngựa; có tính chất ngựa.
Dạng từ của equine
| So sánh hơn | more equine |
| So sánh nhất | most equine |
| Số nhiều | equines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
equine nghĩa là gì?
equine (tính từ) nghĩa là ngựa, có tính chất ngựa.
equine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equine: giọng Anh (UK) /ˈɛkˌwaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkˌwaɪn/.