TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horsy

UK/ˈhɔːsi/ giọng máy của trình duyệt US/ˈhɔɹsi/ giọng máy của trình duyệt

horsy nghĩa là ngựa, giống ngựa.

Nghĩa của horsy

Tính từ

  1. Thuộc Ngựa; giống ngựa.
  2. Có liên quan đến đua ngựa.
  3. Thích đua ngựa.
  4. Mê đua ngựa.
  5. Ăn mặc nói năng như dô kề.

Dạng từ của horsy

So sánh hơnhorsier
So sánh nhấthorsiest
Số nhiềuhorsies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với horsy

Đồng nghĩa

Họ từ của horsy

Câu hỏi thường gặp

horsy nghĩa là gì?

horsy (tính từ) nghĩa là ngựa, giống ngựa.

horsy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horsy: giọng Anh (UK) /ˈhɔːsi/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔɹsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.