horsy
UK/ˈhɔːsi/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈhɔɹsi/ giọng máy của trình duyệt
horsy nghĩa là ngựa, giống ngựa.
Nghĩa của horsy
Tính từ
- Thuộc Ngựa; giống ngựa.
- Có liên quan đến đua ngựa.
- Thích đua ngựa.
- Mê đua ngựa.
- Ăn mặc nói năng như dô kề.
Dạng từ của horsy
| So sánh hơn | horsier |
| So sánh nhất | horsiest |
| Số nhiều | horsies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với horsy
Đồng nghĩa
Họ từ của horsy
Câu hỏi thường gặp
horsy nghĩa là gì?
horsy (tính từ) nghĩa là ngựa, giống ngựa.
horsy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horsy: giọng Anh (UK) /ˈhɔːsi/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔɹsi/.