equinoctial
UK/ˌɛk.wɪˈnɒk.ʃəl/
US/ˌiː.kwəˈnɑk.ʃəl/
giọng máy của trình duyệt
equinoctial nghĩa là điểm phân, đường phân, bão xuân phân, bão thu phân.
Nghĩa của equinoctial
Tính từ
- Thuộc Điểm phân.
Danh từ
- Đường phân (điểm).
- Số nhiều Bão xuân phân, bão thu phân.
Dạng từ của equinoctial
| Số nhiều | equinoctials |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equinoctial
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
equinoctial nghĩa là gì?
equinoctial (tính từ, danh từ) nghĩa là điểm phân, đường phân, bão xuân phân, bão thu phân.
equinoctial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equinoctial: giọng Anh (UK) /ˌɛk.wɪˈnɒk.ʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˌiː.kwəˈnɑk.ʃəl/.