equipage
UK/ˈɛ.kwɪ.pɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
equipage nghĩa là đồ dùng cần thiết, cỗ xe.
Nghĩa của equipage
Danh từ
- Đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi...).
- Cỗ xe (gồm cả xe, ngựa và người phục vụ).
- Từ cổ,nghĩa cổ Đoàn tuỳ tùng (đi theo quan to...).
Dạng từ của equipage
| Số nhiều | equipages |
| Ngôi thứ ba số ít | equipages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | equipaging |
| Quá khứ phân từ | equipaged |
| Quá khứ | equipaged |
Câu hỏi thường gặp
equipage nghĩa là gì?
equipage (danh từ) nghĩa là đồ dùng cần thiết, cỗ xe.
equipage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equipage: giọng Anh (UK) /ˈɛ.kwɪ.pɪdʒ/.