TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equipage

UK/ˈɛ.kwɪ.pɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

equipage nghĩa là đồ dùng cần thiết, cỗ xe.

Nghĩa của equipage

Danh từ

  1. Đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi...).
  2. Cỗ xe (gồm cả xe, ngựa và người phục vụ).
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Đoàn tuỳ tùng (đi theo quan to...).

Dạng từ của equipage

Số nhiềuequipages
Ngôi thứ ba số ítequipages
Hiện tại phân từ (-ing)equipaging
Quá khứ phân từequipaged
Quá khứequipaged

Câu hỏi thường gặp

equipage nghĩa là gì?

equipage (danh từ) nghĩa là đồ dùng cần thiết, cỗ xe.

equipage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equipage: giọng Anh (UK) /ˈɛ.kwɪ.pɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.