equip
UK/ɪˈkwɪp/
US/ɪˈkwɪp/
giọng máy của trình duyệt
equip nghĩa là trang bị.
Nghĩa của equip
Ngoại động từ
- Trang bị (cho ai... cái gì).
- to equip an army with modren weaponstrang bị vũ khí hiện đại cho một quân đội
Dạng từ của equip
| Ngôi thứ ba số ít | equips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | equipping |
| Quá khứ | equipped |
| Quá khứ phân từ | equipped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equip
Đồng nghĩa
Họ từ của equip
Câu ví dụ với equip
- Most computers made today are equipped with multi-core processors. Phần lớn máy tính ngày nay được trang bị các bộ xử lý đa nhân.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
equip nghĩa là gì?
equip (ngoại động từ) nghĩa là trang bị.
equip phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equip: giọng Anh (UK) /ɪˈkwɪp/, giọng Mỹ (US) /ɪˈkwɪp/.