TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equip

UK/ɪˈkwɪp/ US/ɪˈkwɪp/ giọng máy của trình duyệt

equip nghĩa là trang bị.

Nghĩa của equip

Ngoại động từ

  1. Trang bị (cho ai... cái gì).
    • to equip an army with modren weaponstrang bị vũ khí hiện đại cho một quân đội

Dạng từ của equip

Ngôi thứ ba số ítequips
Hiện tại phân từ (-ing)equipping
Quá khứequipped
Quá khứ phân từequipped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equip

Đồng nghĩa

Họ từ của equip

Câu ví dụ với equip

  • Most computers made today are equipped with multi-core processors. Phần lớn máy tính ngày nay được trang bị các bộ xử lý đa nhân.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

equip nghĩa là gì?

equip (ngoại động từ) nghĩa là trang bị.

equip phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equip: giọng Anh (UK) /ɪˈkwɪp/, giọng Mỹ (US) /ɪˈkwɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.