equiphase
giọng máy của trình duyệt
equiphase nghĩa là đẳng vị tướng.
Nghĩa của equiphase
Danh từ
- Tech Đẳng vị tướng.
Câu hỏi thường gặp
equiphase nghĩa là gì?
equiphase (danh từ) nghĩa là đẳng vị tướng.
equiphase nghĩa là đẳng vị tướng.
equiphase (danh từ) nghĩa là đẳng vị tướng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.