equiponderant
giọng máy của trình duyệt
equiponderant nghĩa là cân bằng với, đối trọng.
Nghĩa của equiponderant
Tính từ
- Thường + to, with) làm đối trọng, cân bằng với.
Danh từ
- Đối trọng.
Câu hỏi thường gặp
equiponderant nghĩa là gì?
equiponderant (tính từ, danh từ) nghĩa là cân bằng với, đối trọng.