equitation
US/ˌɛ.kwə.ˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
equitation nghĩa là thuật cưỡi ngựa, tài cưỡi ngựa.
Nghĩa của equitation
Danh từ
- Thường (đùa cợt) thuật cưỡi ngựa
- Tài cưỡi ngựa.
Dạng từ của equitation
| Số nhiều | equitations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equitation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
equitation nghĩa là gì?
equitation (danh từ) nghĩa là thuật cưỡi ngựa, tài cưỡi ngựa.
equitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equitation: giọng Mỹ (US) /ˌɛ.kwə.ˈteɪ.ʃən/.