TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equitation

US/ˌɛ.kwə.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

equitation nghĩa là thuật cưỡi ngựa, tài cưỡi ngựa.

Nghĩa của equitation

Danh từ

  1. Thường (đùa cợt) thuật cưỡi ngựa
  2. Tài cưỡi ngựa.

Dạng từ của equitation

Số nhiềuequitations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equitation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

equitation nghĩa là gì?

equitation (danh từ) nghĩa là thuật cưỡi ngựa, tài cưỡi ngựa.

equitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equitation: giọng Mỹ (US) /ˌɛ.kwə.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.