TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horsemanship

US/ˈhɔrs.mən.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

horsemanship nghĩa là thuật cưỡi ngựa, tài cưỡi ngựa.

Nghĩa của horsemanship

Danh từ

  1. Thuật cưỡi ngựa.
  2. Tài cưỡi ngựa.

Dạng từ của horsemanship

Số nhiềuhorsemanships

Câu hỏi thường gặp

horsemanship nghĩa là gì?

horsemanship (danh từ) nghĩa là thuật cưỡi ngựa, tài cưỡi ngựa.

horsemanship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horsemanship: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrs.mən.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.