horsemanship
US/ˈhɔrs.mən.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
horsemanship nghĩa là thuật cưỡi ngựa, tài cưỡi ngựa.
Nghĩa của horsemanship
Danh từ
- Thuật cưỡi ngựa.
- Tài cưỡi ngựa.
Dạng từ của horsemanship
| Số nhiều | horsemanships |
Câu hỏi thường gặp
horsemanship nghĩa là gì?
horsemanship (danh từ) nghĩa là thuật cưỡi ngựa, tài cưỡi ngựa.
horsemanship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horsemanship: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrs.mən.ˌʃɪp/.