TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equity

US/ˈɛ.kwə.ti/ giọng máy của trình duyệt

equity nghĩa là tính công bằng, tính vô tư, sự bình đẳng.

Nghĩa của equity

Danh từ

  1. Tính công bằng, tính vô tư.
  2. Tính hợp tình hợp lý.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Yêu sách hợp tình hợp lý; quyền lợi hợp tình hợp lý.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Luật công lý (hệ thống luật pháp tồn tại song song và bổ sung cho luật thành văn).
  5. Equity Công đoàn diễn viên.
  6. Số nhiều Có phần không có lãi cố định.
  7. Giá trị tài sản bị cấm cố (sau khi trừ thuế).
  8. Vốn chủ sở hữu

Dạng từ của equity

Số nhiềuequities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equity

Trái nghĩa

Họ từ của equity

Cụm từ, thành ngữ với equity

  • equity capital — Vốn cổ phần.

Câu hỏi thường gặp

equity nghĩa là gì?

equity (danh từ) nghĩa là tính công bằng, tính vô tư, sự bình đẳng.

equity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equity: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.kwə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.