TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equites

giọng máy của trình duyệt

equites nghĩa là đoàn kỵ sĩ.

Nghĩa của equites

Danh từ

  1. Lịch sử Đoàn kỵ sĩ (từ cổ La-mã).

Câu hỏi thường gặp

equites nghĩa là gì?

equites (danh từ) nghĩa là đoàn kỵ sĩ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.