TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equitization

giọng máy của trình duyệt

equitization nghĩa là sự cổ phần hoá.

Nghĩa của equitization

Danh từ

  1. Sự cổ phần hoá.
  2. Sự cổ phần hoá.

Dạng từ của equitization

Số nhiềuequitizations

Câu hỏi thường gặp

equitization nghĩa là gì?

equitization (danh từ) nghĩa là sự cổ phần hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.