equitize
giọng máy của trình duyệt
equitize nghĩa là cổ phần hoá.
Nghĩa của equitize
Động từ
- Cổ phần hoá.
Dạng từ của equitize
| Ngôi thứ ba số ít | equitizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | equitizing |
| Quá khứ phân từ | equitized |
| Quá khứ | equitized |
Câu hỏi thường gặp
equitize nghĩa là gì?
equitize (động từ) nghĩa là cổ phần hoá.