equivalent commodity scale
US/ ˈskeɪɫ/
giọng máy của trình duyệt
equivalent commodity scale nghĩa là Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi hàng hoá tiêu dùng tương đương.
Nghĩa của equivalent commodity scale
Danh từ
- Kinh tế học Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi hàng hoá tiêu dùng tương đương.
Câu hỏi thường gặp
equivalent commodity scale nghĩa là gì?
equivalent commodity scale (danh từ) nghĩa là Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi hàng hoá tiêu dùng tương đương.
equivalent commodity scale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equivalent commodity scale: giọng Mỹ (US) / ˈskeɪɫ/.