equivocator
US/ɪ.ˈkwɪ.və.ˌkeɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
equivocator nghĩa là người nói lập lờ, người nói nước đôi.
Nghĩa của equivocator
Danh từ
- Người nói lập lờ, người nói nước đôi.
Câu hỏi thường gặp
equivocator nghĩa là gì?
equivocator (danh từ) nghĩa là người nói lập lờ, người nói nước đôi.
equivocator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equivocator: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈkwɪ.və.ˌkeɪ.tɜː/.