TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equivocator

US/ɪ.ˈkwɪ.və.ˌkeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

equivocator nghĩa là người nói lập lờ, người nói nước đôi.

Nghĩa của equivocator

Danh từ

  1. Người nói lập lờ, người nói nước đôi.

Câu hỏi thường gặp

equivocator nghĩa là gì?

equivocator (danh từ) nghĩa là người nói lập lờ, người nói nước đôi.

equivocator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equivocator: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈkwɪ.və.ˌkeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.