TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equivoque

UK/ˈɛkwɪvəʊk/ US/ˈɛkwɪvəʊk/ giọng máy của trình duyệt

equivoque nghĩa là lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, sự chơi chữ.

Nghĩa của equivoque

Danh từ

  1. Lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa.
  2. Sự chơi chữ.

Dạng từ của equivoque

So sánh hơnmore equivoque
So sánh nhấtmost equivoque
Số nhiềuequivoques

Câu hỏi thường gặp

equivoque nghĩa là gì?

equivoque (danh từ) nghĩa là lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, sự chơi chữ.

equivoque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equivoque: giọng Anh (UK) /ˈɛkwɪvəʊk/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkwɪvəʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.