equivocation
UK/ɪˌkwɪvəˈkeɪʃən/
US/ɪˌkwɪvəˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
equivocation nghĩa là sự nói lập lờ, sự nói nước đôi, lời nói lập lờ, lời nói nước đôi.
Nghĩa của equivocation
Danh từ
- Sự nói lập lờ, sự nói nước đôi.
- Lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa.
Dạng từ của equivocation
| Số nhiều | equivocations |
Họ từ của equivocation
Câu hỏi thường gặp
equivocation nghĩa là gì?
equivocation (danh từ) nghĩa là sự nói lập lờ, sự nói nước đôi, lời nói lập lờ, lời nói nước đôi.
equivocation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equivocation: giọng Anh (UK) /ɪˌkwɪvəˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˌkwɪvəˈkeɪʃən/.