TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

er

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ə/ US/ɜɹ/ giọng máy của trình duyệt

er nghĩa là ... hơn.

Nghĩa của er

Thán từ

  1. A à! ờ ờ!

Hậu tố

  1. ... hơn.

Dạng từ của er

Ngôi thứ ba số íters
Hiện tại phân từ (-ing)erring
Quá khứ phân từerred
Quá khứerred
Số nhiềuers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với er

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

er nghĩa là gì?

er (thán từ, hậu tố) nghĩa là ... hơn.

er phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của er: giọng Anh (UK) /ə/, giọng Mỹ (US) /ɜɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.