er
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ə/
US/ɜɹ/
giọng máy của trình duyệt
er nghĩa là ... hơn.
Nghĩa của er
Thán từ
- A à! ờ ờ!
Hậu tố
- ... hơn.
Dạng từ của er
| Ngôi thứ ba số ít | ers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | erring |
| Quá khứ phân từ | erred |
| Quá khứ | erred |
| Số nhiều | ers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với er
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
er nghĩa là gì?
er (thán từ, hậu tố) nghĩa là ... hơn.
er phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của er: giọng Anh (UK) /ə/, giọng Mỹ (US) /ɜɹ/.