eradication
US/ɪ.ˌræ.də.ˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
eradication nghĩa là sự nhổ rễ, sự trừ tiệt.
Nghĩa của eradication
Danh từ
- Sự nhổ rễ.
- Sự trừ tiệt.
Dạng từ của eradication
| Số nhiều | eradications |
Họ từ của eradication
Câu hỏi thường gặp
eradication nghĩa là gì?
eradication (danh từ) nghĩa là sự nhổ rễ, sự trừ tiệt.
eradication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eradication: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˌræ.də.ˈkeɪ.ʃən/.